Đăng ký sáng chế, giải pháp hữu ích tại Việt Nam

Sáng chế, giải pháp hữu ích (GPHI) là những giải pháp kỹ thuật dạng sản phẩm hoặc quy trình, phương pháp giúp giải quyết một hoặc nhiều vấn đề trong xã hội thông qua việc ứng dụng các quy luật tự nhiên. Sáng chế được bảo hộ 20 năm và Giải pháp hữu ích được bảo hộ 10 năm (không thể gia hạn thêm).

Điều kiện bảo hộ đối với sáng chế/giải pháp hữu ích.

Để được bảo hộ thì giải pháp kỹ thuật này phải đáp ứng tính mới, sáng tạo và có thể sản xuất/ áp dụng hàng loạt (áp dụng công nghiệp).

Tính mới Tính sáng tạo Khả năng áp dụng công nghiệp
Sáng chế × × ×
Giải pháp hữu ích × ×

Đăng ký sáng chế, giải pháp hữu ích mất bao lâu ?

Đơn đăng ký sáng chế, giải pháp hữu ích được thẩm định theo các mốc thời gian như sau:

+ Thẩm định hình thức đơn: 1-2 tháng.

+ Công bố đơn: 18 tháng.

+ Thẩm định nội dung đơn: 19 tháng.

+ Cấp văn bằng bảo hộ: 1- 2 tháng.

Lưu ý: Người nộp đơn có thể yêu cầu công bố đơn sớm, theo đó thời gian công bố đơn rút ngắn còn 02 tháng.

Hồ sơ đăng ký sáng chế, giải pháp hữu ích gồm những gì?

Người nộp đơn cần chuẩn bị các hồ sơ sau đây:

  • Bản mô tả giải pháp kỹ thuật (Email: ip@anslawfirm.com hoặc Tel: 09 22 77 2222 để được cung cấp bản mô tả mẫu.
  • Ảnh vẽ, hình chụp giải pháp kỹ thuật (Nếu có).
  • Thông tin chủ sở hữu / chủ đơn.
  • Tài liệu chứng minh quyền nộp đơn (Nếu có).
  • Tài liệu chứng minh quyền ưu tiên (Nếu có).

Điểm khác biệt của ANS Law

  • ANS Law đã đại diện nộp hơn 140+ sáng chế, giải pháp hữu ích cho khách hàng tại Việt Nam.
  • Ngoài đội ngũ luật sư am hiểu luật pháp, ANS Law có đội ngũ chuyên gia, chuyên viên am hiểu kỹ thuật, tốt nghiệp các trường ĐH Bách Khoa, ĐH Giao thông vận tải, HV kỹ thuật.
  • Chi phí trọn gói và thu một lần, luôn báo trước cho Khách hàng.
  • Hỗ trợ Khách hàng miễn phí chuyển đổi loại hình đăng ký từ sáng chế sang giải pháp hữu ích.
  • Hỗ trợ Khách hàng miễn phí việc viết và hoàn thiện bản mô tả sáng chế.

 Kết quả nhận được

  • Bằng độc quyền sáng chế/ giải pháp hữu ích
  • Hiệu lực của bằng sáng chế là 20 năm (nộp lệ phí duy trì hàng năm) – không thể gia hạn.
  • Giải pháp hữu ích sau khi được cấp văn bằng se có hiệu lực 10 năm (nộp lệ phí duy trì hàng năm) – không thể gia hạn hiệu lực.

#Chi phí đăng ký sáng chế, giải pháp hữu ích

Có nhiều người không dám đăng ký sáng chế vì cho rằng chi phí sẽ rất cao. Tuy nhiên, đây là một suy nghĩ sai lầm:

Chi phí đăng ký sáng chế chỉ từ 1,500,000 VND (phí nhà nước) tuỳ thuộc vào độ phức tạp của giải pháp, số lượng yêu cầu bảo hộ độc lập, số lượng hình ảnh….

Hãy liên hệ với ANS Law để được báo chi phí chính xác

Email: ip@anslawfirm.com

Tel: 09 22 77 2222

Ví dụ Bằng độc quyền sáng chế

Sang-che-va-giai-phap-huu-ich

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Hồ sơ đăng ký sáng chế gồm những gì ?
  • Bản mô tả sáng chế (Theo mẫu của ANS Law)
  • Tờ khai đăng ký sáng chế/ Gphi (Theo mẫu)
  • Phân loại sáng chế (Tham khảo)
  • Tên và địa chỉ của chủ đơn / chủ sở hữu.
  • Tên và địa chỉ của tác giả sáng chế.
  • Tài liệu chứng minh quyền ưu tiên (Nếu có).
  • Giấy uỷ quyền (theo mẫu).
  • Chứng nhận nộp phí và lệ phí.
Thời gian đăng ký sáng chế/Gphi lâu không ?

Đơn đăng ký sáng chế được thẩm định tại Cục sở hữu trí tuệ Việt Nam thông qua các giai đoạn:

– Thẩm định hình thức: 01 tháng

– Công bố đơn đăng ký sáng chế/giải pháp hữu ích:

(i) Đơn đăng ký sáng chế/giải pháp hữu ích được công bố trong tháng thứ mười chín kể từ ngày ưu tiên hoặc ngày nộp đơn, nếu đơn không có ngày ưu tiên hoặc trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày chấp nhận đơn hợp lệ, tùy theo ngày nào muộn hơn;

(ii) Đơn đăng ký sáng chế theo Hiệp ước hợp tác về sáng chế (sau đây gọi là “đơn PCT”) được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày chấp nhận đơn hợp lệ đã vào giai đoạn quốc gia;

(iii) Đơn đăng ký sáng chế/giải pháp hữu ích có yêu cầu công bố sớm được công bố trong thời hạn 02 tháng

– Thẩm định nội dung: 18 tháng kể từ ngày công bố đơn hoặc kể từ ngày nhận được yêu cầu thẩm định nội dung.

Bản mô tả sáng chế gồm nhưng gì?

Bản mô tả sáng chế bao gồm các phần chính sau đây

  1. Tên sáng chế.
  2. Tình trạng kỹ thuật sáng chế.
  3. Bản chất kỹ thuật sáng chế.
  4. Mô tả vắn tắt hình vẽ.
  5. Mô tả chi tiết sáng chế.
  6. Tính hiệu quả của sáng chế (Nếu có).
  7. Ví dụ thực hiện sáng chế (Nếu có).
  8. Yêu cầu bảo hộ sáng chế (quan trọng).
  9. Tóm tắt sáng chế.
  10. Hình vẽ/ảnh chụp sáng chế (nếu có)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết cùng chuyên mục